thô sơ

Học thuật
Thân thiện
thô sơ

Người nông dân dùng công cụ thô sơ để làm đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đơn giản, sơ sài, chưa được phát triển hoặc cải tiến nhiều về mặt kỹ thuật: Dùng để mô tả những công cụ, phương tiện, thiết bị hoặc phương pháp cấu tạo đơn giản, hiệu quả hạn chế, thường giai đoạn đầu hoặc nguyên thủy.
    • Thiếu sự tinh xảo, chưa được trau chuốt: Có thể dùng để mô tả những ý tưởng, bản phác thảo, hoặc tác phẩm còndạng ban đầu, chưa hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người dân vùng sâu vẫn còn sử dụng những công cụ thô sơ để canh tác. (Người dân vùng sâu vẫn còn sử dụng những công cụ đơn giản, sơ sài để canh tác.)
    • Chiếc xe ngựa một phương tiện vận tải thô sơ so với ô tô hiện đại. (Chiếc xe ngựa một phương tiện vận tải đơn giản, lạc hậu so với ô tô hiện đại.)
    • Đây chỉ một bản kế hoạch thô sơ, cần được bổ sung chi tiết. (Đây chỉ một bản kế hoạch sơ sài, chưa đầy đủ, cần được bổ sung chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ở trình độ thô sơ": Ở giai đoạn hoặc mức độ phát triển ban đầu, còn rất đơn giản.
    • Nền công nghiệp của quốc đảo này vẫn còntrình độ thô sơ. (Nền công nghiệp của quốc đảo này vẫn còntrình độ phát triển ban đầu, đơn giản.)
  • " khí thô sơ": Những loại khí cấu tạo đơn giản, không tinh vi (như gậy gộc, cung tên, dao thô...).
    • Bộ lạc chỉ được trang bị toàn khí thô sơ. (Bộ lạc chỉ được trang bị toàn khí đơn giản, không tinh vi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sơ sài (tính từ): Qua loa, không đầy đủ, không kỹ lưỡng. (Nhấn mạnh sự thiếu sót, chưa hoàn chỉnh hơn yếu tố kỹ thuật).
  • Nguyên thủy (tính từ): Thuộc về thời kỳ đầu, ban . (Thường dùng trong lịch sử, khảo cổ).
  • Giản đơn (tính từ): Rất đơn giản, không cầu kỳ. (Có thể mang sắc thái tích cực về sự dễ hiểu, dễ dùng).
Từ đồng nghĩa
  • Đơn giản: Không phức tạp, dễ hiểu, dễ làm.
  • Sơ khai: Ở bước đầu, mới hình thành.
  • Lạc hậu: Không theo kịp sự tiến bộ chung.
Từ trái nghĩa
  • Tinh vi: Tinh xảo, phức tạp trình độ kỹ thuật cao.
  • Hiện đại: tính chất của thời đại mới, tiên tiến.
  • Phát triển: Đã được nâng cao, hoàn thiện.
  • Phức tạp: nhiều chi tiết, nhiều mối quan hệ rắc rối.
Thành ngữ liên quan
  • "Chân ướt chân ráo": (Thành ngữ) Mới bắt đầu, chưa kinh nghiệm. Có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự để chỉ sự non nớt, ban đầu, nhưng không trực tiếp đồng nghĩa với thô sơ.
thô sơ

Người nông dân dùng công cụ thô sơ để làm đất.

  1. t. Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặtthuật. khí thô sơ. Phương tiện vận tải thô sơ.

Từ chứa "thô sơ"